CHÀO MỪNG NGÀY 30/04 & 01/05/2012 . VNPT XIN TRÂN TRỌNG GIỚI
THỆU ĐẾN QUÝ KHÁCH HÀNG CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MẠI LỚN DV
MEGAVNN & FIBERVNN
(Từ 22/03 – 05/05/2012, khách hàng đăng ký dịch vụ Megavnn & Fibervnn trong thời gian khuyến mãi được tặng những ưu đãi lên đến hàng triệu đồng !
·Trang bị miễn phí Modem quang drayteck trị giá: 5.000.000 đồng
· Tặng thẻ gọi điện thoại quốc tế 50.000 đến 200.000 đồng
· Miễn phí hòa mạng trị giá 2.000.000 đồng (theo từng khu vực)
· Ưu tiên :
* Khách hàng là đại lý Internet công cộng.* Khách hàng diện rộng:tối thiểu 10 đường trở lên.* Khách hàng thuộc ngành Giáo dục, Y tế, Cơ quan Đảng, Cơ quan quản lý nhà nước.* Khách hàng chuyển từ nhà cung cấp khác sang sử dụng dịch vụ Internet Cáp quang của VNPT.* Khách hàng sử dụng dịch vụ MegaVNN-ADSL của VNPT hết cam kết khuyến mãi muốn chuyển sang sử dụng Internet cáp quang FiberVNN của VNPT.
BẢNG GIÁ CƯỚC INTERNET CÁP QUANG (giá đã giảm và chưa VAT)
· Tặng thẻ gọi điện thoại quốc tế 50.000 đến 200.000 đồng
· Miễn phí hòa mạng trị giá 2.000.000 đồng (theo từng khu vực)
· Ưu tiên :
* Khách hàng là đại lý Internet công cộng.* Khách hàng diện rộng:tối thiểu 10 đường trở lên.* Khách hàng thuộc ngành Giáo dục, Y tế, Cơ quan Đảng, Cơ quan quản lý nhà nước.* Khách hàng chuyển từ nhà cung cấp khác sang sử dụng dịch vụ Internet Cáp quang của VNPT.* Khách hàng sử dụng dịch vụ MegaVNN-ADSL của VNPT hết cam kết khuyến mãi muốn chuyển sang sử dụng Internet cáp quang FiberVNN của VNPT.
BẢNG GIÁ CƯỚC INTERNET CÁP QUANG (giá đã giảm và chưa VAT)
Bảng cước FiberVNN | F2H | F0 | F1 | F2 | F3 | F4 | F5 | F6 |
Tốc độ tối đa (download/upload) | 8Mbps/ 8Mbps | 20Mbps/ 20Mbps | 35Mbps/ 35Mbps | 40Mbps/ 40Mbps | 45Mbps/ 45Mbps | 55Mbps/ 55Mbps | 65Mbps/ 65Mbps | 75Mbps/ 75Mbps |
Tốc độ tối thiểu (download/upload) | _ | 384Kbps/ 384Kbps | 512Kbps/ 512Kbps | 640Kbps/ 640Kbps | 768Kbps/ 768Kbps | 1Mbps/ 1Mbps | 1.5Mbps/ 1.5Mbps | 2Mbps/ 2Mbps |
1. Cước trọn gói (đồng/tháng) | 650.000 | 1.200.000 | 1.800.000 | 2.300.000 | 3.200.000 | 5.500.000 | 11.500.000 | 15.000.000 |
2. Cước theo lưu lượng: | Không áp dụng | Không áp dụng | Không áp dụng | Không áp dụng | Không áp dụng | Không áp dụng | ||
2.1 Cước thuê bao (đồng /tháng) | 600.000 | 800.000 | ||||||
2.2 Cước lưu lượng(đồng/Mb) | 60.000 | 80.000 | ||||||
2.3 Cước sử dụng tối đa (gồm cước thuê bao tháng – đồng/tháng) | 2.550.000 | 3.250.000 | ||||||
Địa chỉ IP | IP động | IP động | IP động | IP động | IP động | IP động | IP động | IP động |
* Gói Internet cáp quang FiberVNN F2H(650.000đ): 8M chỉ còn 520.000đ /tháng.
* Gói Internet cáp quang FiberVNN F0(1.200.000đ): 20M chỉ còn 840.000đ /tháng.
* Gói Internet cáp quang FiberVNN F1(1.800.000đ): 35M chỉ còn 1.170.000đ – 1.260.000đ /tháng.
* Gói Internet cáp quang FiberVNN F2(2.300.000đ): 40M giá chỉ còn 1.610.000đ - 1.495.000đ /tháng.
* Gói Internet cáp quang FiberVNN F3(3.200.000đ): 45M chỉ còn 2.400.000đ/tháng
* Gói Internet cáp quang FiberVNN F4 (5.500.000đ): 55M chỉ còn 4.125.000đ/tháng
* Gói Internet cáp quang FiberVNN F5 (11.500.000đ): 65M chỉ còn 8.625.000đ/ tháng
* Gói Internet cáp quang FiberVNN F6 (15.000.000đ): 75M chỉ còn 11.250.000đ/ tháng
==>Đặc biệt khi khách đăng ký từ gói F1 trở lên còn được tặng 01 trong các phần quà sau (số lượng có hạn).
- Tặng Access Point Wifi cao cấp trị giá: 1.000.000 đồng
- Tặng 01 USB 3G của Vinaphone trị giá: 799.000 đồng
- Tặng bộ điện thoại di động của Vinaphone(gồm 1 điện thoại + 1 sim Vinaphone + tài khoản 5.00.000 đồng)
- Tặng 01 thẻ cào Vinaphone trị giá: 500.000 đồng
- 01 số điện thoại bàn dễ nhớ trị giá: 3.000.000 đồng
--->Đối với khách hàng là đại lý Internet công cộng được ưu đãi giảm 35% trong 12 tháng liên tiếp (áp dụng gói F1 và F2)
===> Có chiết khấu cho khách hàng thanh toán cước trước 06 tháng hoặc 12 tháng
HOTLINE:
Phương Lan_Chuyên viên kinh doanhVNPT
0933.895.514 hoặc 0912.329.788
lantran_vnpt@yahoo.com.vn
lantranvnpt@gmail.com
Phương Lan_Chuyên viên kinh doanhVNPT
0933.895.514 hoặc 0912.329.788
lantran_vnpt@yahoo.com.vn
lantranvnpt@gmail.com
Các tin liên quan:
* Dịch vụ Internet ADSL
* Dịch vụ truyền hình theo yêu cầu(MYTV)
*******Dịch vụ Internet ADSL cáp đồng MegaVNN:*******
-Tặng 50 % phí hòa mạng(khách hàng chỉ đóng 100.000đ khi lắp đặt).
-Trang bị miễn phí Modem ADSL hoặc Modem Wifi
-Tặng đến 22% cước hàng tháng lên đến 30 tháng
-Tốc độ nhanh nhất.
-Cước phí hàng tháng thấp nhất
*Note: gói Basic không khuyến mại cước ĐNHM và cước sử dụng.
Cước Thuê Bao Trọn Gói(Giá chưa VAT)
+ Internet ADSL VNPT gói Basic : 2.5M trọn gói 150.000Đ/tháng
+ Internet ADSL VNPT gói Easy : 4.0M trọn gói chỉ còn 185.000Đ/tháng
+ Internet ADSL VNPT gói Family : 5.0M trọn gói chỉ còn 275.000Đ/1 tháng
+ Internet ADSL VNPT gói Maxi : 8.0M trọn gói chỉ còn 765.000Đ/tháng
+ Internet ADSL VNPT gói Pro : 10.0M trọn gói chỉ còn 1.190.000Đ/tháng
* Dịch vụ Internet ADSL
* Dịch vụ truyền hình theo yêu cầu(MYTV)
*******Dịch vụ Internet ADSL cáp đồng MegaVNN:*******
-Tặng 50 % phí hòa mạng(khách hàng chỉ đóng 100.000đ khi lắp đặt).
-Trang bị miễn phí Modem ADSL hoặc Modem Wifi
-Tặng đến 22% cước hàng tháng lên đến 30 tháng
-Tốc độ nhanh nhất.
-Cước phí hàng tháng thấp nhất
*Note: gói Basic không khuyến mại cước ĐNHM và cước sử dụng.
Cước Thuê Bao Trọn Gói(Giá chưa VAT)
+ Internet ADSL VNPT gói Basic : 2.5M trọn gói 150.000Đ/tháng
+ Internet ADSL VNPT gói Easy : 4.0M trọn gói chỉ còn 185.000Đ/tháng
+ Internet ADSL VNPT gói Family : 5.0M trọn gói chỉ còn 275.000Đ/1 tháng
+ Internet ADSL VNPT gói Maxi : 8.0M trọn gói chỉ còn 765.000Đ/tháng
+ Internet ADSL VNPT gói Pro : 10.0M trọn gói chỉ còn 1.190.000Đ/tháng
1. Bảng cước MEGAVNN
Bảng cước MEGAVNN | Mega Basic | Mega Easy | Mega Family | Mega Maxi | Mega Pro |
Tốc độ tối đa (download/upload) | 2.5Mbps/ 215Kbps | 4Mbps/ 512Kbps | 5Mbps/ 640Kbps | 8Mbps/ 640Kbps | 10 Mbps/ 640Kbps |
Tốc độ tối thiểu (download/upload) | _ | _ | 256Kbps/256Kbps | 512Kbps/ 512Kbps | 512Kbps/ 512Kbps |
1. Cước trọn gói ( đồng /tháng) | 150.000 | 250.000 | 350.000 | 900.000 | 1.400.000 |
2. Cước theo lưu lượng: | |||||
2.1 Cước thuê bao (đồng /tháng) | 24.000 | 35.000 | 100.000 | 200.000 | |
2.2 Cước 1 Mb theo lưu lượng sử dụng gửi nhận (đồng /Mb) | 45 | 48 | 50 | 50 | |
2.3 Cước trần : Tổng cước thuê bao tháng và cước sử dụng không vượt quá (đồng /tháng) | 200.000 | 300.000 | 450.000 | 1.100.000 | 1.600.000 |
Địa chỉ IP | IP động | IP động | IP động | IP động | IP động |
================*********************============= =ƯU TIÊN CÁC ĐỐI TƯỢNG KHÁCH HÀNG SAU:
*Ngành Y Tế (giấy xác nhận):
-Giảm 40 % cước sử dụng hàng tháng
-Tặng 100% phí lắp đặt
- Trang bị Modem miễn phí
* ngành giáo dục(giấy xác nhận):
-Giảm 30 % cước sử dụng hàng tháng
-Tặng 100% phí lắp đặt
- Trang bị Modem miễn phí
Gọi ngay 0933.895.514 hoặc 0912.329.788 để được tư vấn và hỗ trợ thêm






0 nhận xét:
Đăng nhận xét